Máy phát điện cao thế

31.800.000 

Máy phát điện cao thế – công suất 1250KVA; tần số 50Hz.

Nhiều tùy chọn điện áp: Có sẵn ở các cấu hình 3,3kV, 6kV, 6,3kV, 6,6kV và 11kV với các tùy chọn tần số 50Hz/60Hz, tổ máy phát điện này cung cấp nguồn điện cao áp thích ứng cho nhiều nhu cầu công nghiệp khác nhau.

Phù hợp: nhà máy sản xuất, khu công nghiệp, tòa nhà và công trình cần nguồn điện dự phòng.

Xem thêm: Tra theo dải công suất kVA · Cho thuê máy phát điện

– Nhập khẩu nguyên chiếc, đầy đủ hồ sơ gốc CO, CQ, Packing List
– Lắp đặt, hướng dẫn vận hành tận nơi
– Bảo hành chính hãng tại nơi sử dụng
– Báo giá trong 2–3 giờ làm việc, khảo sát hiện trường miễn phí

Nhận báo giá trong 2 – 3 giờ làm việc

Chỉ cần họ tênsố điện thoại – các ô còn lại không bắt buộc, không cần email. Ghi thêm công suất đang cần thì kỹ sư chuẩn bị phương án trước khi gọi.







    Chỉ cần Họ tên và Số điện thoại. Khảo sát hiện trường miễn phí.

    Cần gấp, gọi ngay 0565.669.696 hoặc chat Zalo – khảo sát tận nhà máy miễn phí.

    Hổ trợ 0565.669.696 Liên hệ zalo

    Máy phát điện cao thế được Power Pro cung cấp chính hãng, kèm hồ sơ kỹ thuật đầy đủ và dịch vụ lắp đặt, bảo trì tại nhà máy. Thông số chi tiết và hướng dẫn chọn đúng cấu hình trình bày dưới đây.

    1. Thông Số Kĩ Thuật Chi Tiết

    Dòng máy phát điện diesel cao áp của MPMC mang đến giải pháp năng lượng mạnh mẽ, hiệu suất cao cho các ứng dụng công nghiệp và thương mại. Được thiết kế để đảm bảo độ tin cậy và tính linh hoạt, máy phát điện của chúng tôi có các tùy chọn động cơ cao cấp từ các thương hiệu nổi tiếng toàn cầu—Cummins, Perkins và Mitsubishi—với dải công suất rộng từ 1250KVA đến 3000KVA, đáp ứng nhu cầu năng lượng đa dạng.

    Máy phát điện cao thế

    Nhiều tùy chọn điện áp:

    Có sẵn ở các cấu hình 3,3kV, 6kV, 6,3kV, 6,6kV và 11kV với các tùy chọn tần số 50Hz/60Hz, tổ máy phát điện này cung cấp nguồn điện cao áp thích ứng cho nhiều nhu cầu công nghiệp khác nhau.

    Thiết bị đóng cắt điện áp cao (Tùy chọn):

    Tối ưu hóa tích hợp và tăng cường an toàn với các giải pháp thiết bị đóng cắt tương thích của chúng tôi.

    Hỗ trợ toàn diện:

    MPMC cung cấp các giải pháp trọn gói, đảm bảo lắp đặt liền mạch và bảo trì đơn giản để đạt hiệu quả hoạt động tối ưu.

    Thông số sản phẩm

     
    Mô hình máy phát điện Công suất dự phòng của máy phát điện Máy phát điện Prime Power Động cơ Điện áp
    kVA kWe kVA kWe Thương hiệu động cơ Mô hình động cơ Công suất tối đa kW Công suất chính kW Xi lanh KV
    MC1250-1 1375,00 1100,00 1250,00 1000,00 Cummins KTA50-G3 1227 1097 16 3,3kV, 6kV, 6,3kV, 6,6kV, 11kV
    MC1500-1 1650,00 1320,00 1500,00 1200,00 Cummins KTA50-GS8 1429 1287 16 3,3kV, 6kV, 6,3kV, 6,6kV, 11kV
    MC1650-1 1825.00 1460,00 1650,00 1320,00 Cummins QSK50-G7 1582 1421 16 3,3kV, 6kV, 6,3kV, 6,6kV, 11kV
    MC1875-1 2000,00 1600,00 1875.00 1500,00 Cummins QSK50-G16 1758 1638 16 3,3kV, 6kV, 6,3kV, 6,6kV, 11kV
    MC2000-1 2200,00 1760,00 2000,00 1600,00 Cummins QSK60-G4 1915 1730 16 3,3kV, 6kV, 6,3kV, 6,6kV, 11kV
    MC2000-1 2200,00 1760,00 2000,00 1600,00 Cummins QSK50-G17 1972 1784 16 3,3kV, 6kV, 6,3kV, 6,6kV, 11kV
    MC2250-1 2500,00 2000,00 2250,00 1800.00 Cummins QSK60-G8 2145 1936 16 3,3kV, 6kV, 6,3kV, 6,6kV, 11kV
    MC2500-1 2750,00 2200,00 2500,00 2000,00 Cummins QSK60-G23 2388 2157 16 3,3kV, 6kV, 6,3kV, 6,6kV, 11kV
    MC2500-1 2750,00 2200,00 2500,00 2000,00 Cummins QSK60-G23 2388 2157 16 3,3kV, 6kV, 6,3kV, 6,6kV, 11kV
    MC2500-1 2750,00 2200,00 2500,00 2000,00 Cummins QSK78-G18 2383 2151 18 3,3kV, 6kV, 6,3kV, 6,6kV, 11kV
    MC2750-1 3000,00 2400,00 2750,00 2200,00 Cummins QSK78-G15 2385 2304 18 3,3kV, 6kV, 6,3kV, 6,6kV, 11kV
    MP1000-1 1100,00 880,00 1000,00 800,00 Perkins 4008TAG2A 947 861 8 3,3kV, 6kV, 6,3kV, 6,6kV, 11kV
    MP1125-1 1237,50 990,00 1125,00 900,00 Perkins 4008-30TAG3 1055 947 8 3,3kV, 6kV, 6,3kV, 6,6kV, 11kV
    MP1125-1 1250,00 1000,00 1125,00 900,00 Perkins 4008-30TAG3 1055 947 8 3,3kV, 6kV, 6,3kV, 6,6kV, 11kV
    MP1250-1 1375,00 1100,00 1250,00 1000,00 Perkins 4012-46TWG2A 1166 1055 12 3,3kV, 6kV, 6,3kV, 6,6kV, 11kV
    MP1250-1 1375,00 1100,00 1250,00 1000,00 Perkins 4012-46TWG2A 1166 1055 12 3,3kV, 6kV, 6,3kV, 6,6kV, 11kV
    MP1250-1 1375,00 1100,00 1250,00 1000,00 Perkins 4012-46TAG0A 1158 1053 12 3,3kV, 6kV, 6,3kV, 6,6kV, 11kV
    MP1500-1 1650,00 1320,00 1500,00 1200,00 Perkins 4012-46TAG2A 1395 1267 12 3,3kV, 6kV, 6,3kV, 6,6kV, 11kV
    MP1500-1 1650,00 1320,00 1500,00 1200,00 Perkins 4012-46TAG2A 1395 1267 12 3,3kV, 6kV, 6,3kV, 6,6kV, 11kV
    MP1710-1 1880.00 1504.00 1710.00 1368,00 Perkins 4012-46TAG3A 1579 1436 12 3,3kV, 6kV, 6,3kV, 6,6kV, 11kV
    MP1710-1 1880.00 1504.00 1710.00 1368,00 Perkins 4012-46TAG3A 1579 1436 12 3,3kV, 6kV, 6,3kV, 6,6kV, 11kV
    MP1850-1 2035.00 1628.00 1850.00 1480,00 Perkins 4016TAG1A 1690 1537 16 3,3kV, 6kV, 6,3kV, 6,6kV, 11kV
    MP1850-1 2035.00 1628.00 1850.00 1480,00 Perkins 4016TAG1A 1690 1537 16 3,3kV, 6kV, 6,3kV, 6,6kV, 11kV
    MP2000-1 2200,00 1760,00 2000,00 1600,00 Perkins 4016TAG2A 1886 1715 16 3,3kV, 6kV, 6,3kV, 6,6kV, 11kV
    MP2000-1 2200,00 1760,00 2000,00 1600,00 Perkins 4016TAG2A 1886 1715 16 3,3kV, 6kV, 6,3kV, 6,6kV, 11kV
    MP2250-1 2475,00 1980.00 2250,00 1800.00 Perkins 4016-61TRG3 2083 1875 16 3,3kV, 6kV, 6,3kV, 6,6kV, 11kV
    MP2250-1 2475,00 1980.00 2250,00 1800.00 Perkins 4016-61TRG3 2083 1875 16 3,3kV, 6kV, 6,3kV, 6,6kV, 11kV
    MP2500-1 NA NA 2500,00 2000,00 Perkins 4016-61TRG3X   2083 16 3,3kV, 6kV, 6,3kV, 6,6kV, 11kV
    MB1250-1 1375,00 1100,00 1250,00 1000,00 Baudouin 12M33G1400/5 1210 1100 12 3,3kV, 6kV, 6,3kV, 6,6kV, 11kV
    MB1375-1 1500,00 1200,00 1375,00 1100,00 Baudouin 12M33G1500/5 1320 1200 12 3,3kV, 6kV, 6,3kV, 6,6kV, 11kV
    MB1500-1 1650,00 1320,00 1500,00 1200,00 Baudouin 12M33G1650/5 1450 1350 12 3,3kV, 6kV, 6,3kV, 6,6kV, 11kV
    MB1750-1 1900.00 1520,00 1750,00 1400,00 Baudouin 16M33G1900/5 1680 1530 16 3,3kV, 6kV, 6,3kV, 6,6kV, 11kV
    MB1875-1 2062,50 1650,00 1875.00 1500,00 Baudouin 16M33G2000/5 1800 1680 16 3,3kV, 6kV, 6,3kV, 6,6kV, 11kV
    MB2000-1 2200,00 1760,00 2000,00 1600,00 Baudouin 16M33G2250/5 1980 1800 16 3,3kV, 6kV, 6,3kV, 6,6kV, 11kV
    MB2250-1 2500,00 2000,00 2250,00 1800.00 Baudouin 20M33G2500/5 2210 2010 20 3,3kV, 6kV, 6,3kV, 6,6kV, 11kV
    MB2500-1 2750,00 2200,00 2500,00 2000,00 Baudouin 12M55G2750/5 2450 2200 12 3,3kV, 6kV, 6,3kV, 6,6kV, 11kV
    MB2750-1 3000,00 2400,00 2750,00 2200,00 Baudouin 12M55G3000/5 2700 2420 12 3,3kV, 6kV, 6,3kV, 6,6kV, 11kV
    MB3000-1 3300,00 2640,00 3000,00 2400,00 Baudouin 16M55G3300/5 2900 2646 16 3,3kV, 6kV, 6,3kV, 6,6kV, 11kV
    MB3250-1 3750,00 3000,00 3250,00 2600,00 Baudouin 16M55G3750/5 3300 2900 16 3,3kV, 6kV, 6,3kV, 6,6kV, 11kV
    MB3750-1 4125,00 3300,00 3750,00 3000,00 Baudouin 16M55G4000/5 3600 3300 16 3,3kV, 6kV, 6,3kV, 6,6kV, 11kV
    MU1650-1 1775,00 1420,00 1650,00 1320,00 MTU 12V4000 G23F 1575 1420 12 3,3kV, 6kV, 6,3kV, 6,6kV, 11kV
    MU1800-1 1980.00 1584,00 1800.00 1440,00 MTU 12V4000 G63F 1750 1570 12 3,3kV, 6kV, 6,3kV, 6,6kV, 11kV
    MU2100-1 2310,00 1848.00 2100,00 1680,00 MTU 16V4000 G23F 1968 1798 16 3,3kV, 6kV, 6,3kV, 6,6kV, 11kV
    MU2270-1 2500,00 2000,00 2270,00 1816.00 MTU 16V4000 G63F 2185 1965 16 3,3kV, 6kV, 6,3kV, 6,6kV, 11kV
    MU2500-1 2750,00 2200,00 2500,00 2000,00 MTU 20V4000 G23F 2420 2200 20 3,3kV, 6kV, 6,3kV, 6,6kV, 11kV
    MU2800-1 3075,00 2460,00 2800,00 2240,00 MTU 20V4000 G63F 2670 2420 20 3,3kV, 6kV, 6,3kV, 6,6kV, 11kV
    MU3000-1 3300,00 2640,00 3000,00 2400,00 MTU 20V4000 G63LF 2850 2590 20 3,3kV, 6kV, 6,3kV, 6,6kV, 11kV

    Thông số quy đổi nhanh

    Công suất biểu kiến 1250 kVA
    Công suất hữu dụng (cosφ 0,8) ≈ 1000 kW
    Dòng điện định mức (3 pha 380V) ≈ 1.900 A
    Tiêu thụ dầu tham chiếu ở 75% tải ≈ 134–189 lít/giờ

    Quy đổi theo I = S × 1000 / (√3 × U). Số liệu tham chiếu kỹ thuật; mức tiêu thụ thực tế phụ thuộc động cơ, tải và điều kiện vận hành.

    Lưu ý với dải công suất lớn: dòng định mức trên 1.500A đòi hỏi tính toán riêng cho thanh cái, tuyến cáp và tủ đóng cắt. Ở quy mô này chi phí vòng đời (nhiên liệu, bảo trì, phụ tùng trong 10 năm) thường vượt giá mua ban đầu — so sánh nhà cung cấp chỉ theo giá thiết bị là nhìn thiếu một nửa bài toán.

    Ba lưu ý khi chốt công suất

    • Dự phòng 20–25% so với tổng phụ tải tính toán. Chạy thường xuyên trên 80% tải rút ngắn tuổi thọ động cơ và tăng chi phí bảo trì.
    • Bơm, quạt, máy nén, máy nâng khởi động trực tiếp có dòng khởi động gấp 5–7 lần dòng định mức — phải tính theo dòng khởi động, không theo công suất trên nhãn.
    • Chạy non tải dưới 30% công suất kéo dài gây đóng muội buồng đốt. Nếu phụ tải thực tế thấp hơn nhiều so với 1000kW, mức công suất nhỏ hơn kinh tế hơn.

    Cần tư vấn cấu hình và báo giá Máy phát điện cao thế: 0565.669.696

    2. ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT CỦA MÁY PHÁT ĐIỆN CAO THẾ

    • Công năng: Tổ máy phát điện công nghiệp — nguồn dự phòng cho nhà máy, giữ dây chuyền không dừng khi lưới mất điện.
    • Công suất biểu kiến: 1250 kVA
    • Công suất hữu dụng (cosφ 0,8): ≈ 1000 kW
    • Dòng điện định mức (3 pha 380V): ≈ 1.900 A
    • Tiêu thụ dầu tham chiếu ở 75% tải: ≈ 134–189 lít/giờ
    • Hồ sơ kỹ thuật đầy đủ: CO, CQ và phiếu bảo hành chính hãng — đáp ứng yêu cầu nghiệm thu của nhà máy FDI và ban quản lý khu công nghiệp.

    3. ỨNG DỤNG CỦA SẢN PHẨM

    • Quy mô tải phù hợp: Máy phát điện cao thế gánh tốt nhất khi tải thường trực nằm trong khoảng 600–800 kW. Đây là vùng 60–80% công suất, nơi động cơ đốt sạch và suất tiêu hao trên mỗi kWh thấp nhất. Chạy dưới 30% tải kéo dài sinh muội và rò dầu vào buồng đốt.
    • Tủ chuyển nguồn ATS và tuyến cáp: dòng định mức của tổ máy là 1.900 A ở lưới 380 V ba pha, nên chọn tủ ATS từ 2.500 A trở lên và tính tiết diện cáp theo đúng con số này. Chọn tủ sát dòng máy làm nóng tiếp điểm và giảm tuổi thọ.
    • Nhiên liệu cho một ca 8 giờ: khoảng 1.072–1.512 lít ở mức 75% tải. Con số này quyết định dung tích bồn ngoài và phương án tiếp dầu khi lưới mất điện kéo dài.
    • Ngành phù hợp: xi măng, sắt thép, hoá chất, phân bón, giấy và bột giấy, mía đường, trung tâm dữ liệu, khu công nghiệp mới.
    • Lưu ý khi chốt công suất: phải cộng thêm biên cho dòng khởi động — động cơ khởi động trực tiếp rút dòng đỉnh gấp 6–7 lần dòng định mức, qua biến tần hoặc khởi động mềm còn 2–3 lần. Khảo sát tải thực tế: 0565 669 696.

    4. Các Dòng Model tham khảo

    Chưa cần đầu tư máy mới? Power Pro còn nhận cho thuê máy phát điện công nghiệpbảo trì – sửa chữa máy phát điện cho nhà máy tại miền Bắc.

    5. Kiến thức liên quan

    Xem thêm

     

    6. Câu hỏi thường gặp

    Máy phát điện cao thế 1250kVA cấp được bao nhiêu kW và bao nhiêu ampe?

    Tổ máy cao thế 1250kVA có công suất biểu kiến 1.250 kVA, tương đương khoảng 1.000 kW công suất hữu dụng với hệ số công suất 0,8. Dòng định mức khoảng 1.900 A ở lưới 380V ba pha. Vùng tải nên chạy là 600–800 kW.

    Tủ ATS cho máy phát điện cao thế 1250kVA nên chọn dòng bao nhiêu?

    Dòng định mức của tổ máy khoảng 1.900 A, nên tủ ATS chọn bậc 2.500 A, tức cộng biên 20–25% rồi làm tròn lên bậc chuẩn. Chọn tủ sát dòng máy sẽ làm nóng tiếp điểm, giảm tuổi thọ và tăng rủi ro không chuyển được nguồn khi mất điện.

    Giá máy phát điện cao thế 1250kVA bao nhiêu?

    Giá tham khảo phụ thuộc cấu hình vỏ chống ồn, loại tủ điều khiển và tủ ATS đi kèm. Power Pro báo giá theo từng cấu hình sau khi khảo sát tải thực tế, giá cuối chốt theo thương thảo hai bên. Liên hệ 0565.669.696 để nhận báo giá và phương án lắp đặt.

    Xem thêm sản phẩm cùng nhóm: MÁY PHÁT ĐIỆN CAO THẾ

    Câu hỏi thường gặp

    Máy 1250kVA tương đương bao nhiêu kW?

    Khoảng 1000kW, theo hệ số công suất tiêu chuẩn 0,8 của tổ máy phát điện 3 pha.

    Máy 1250kVA tiêu thụ bao nhiêu dầu mỗi giờ?

    Tham chiếu khoảng 134–189 lít/giờ ở 75% tải. Chạy non tải kéo dài làm suất tiêu thụ trên mỗi kWh cao hơn.

    Bao lâu có báo giá và lắp đặt?

    Power Pro báo giá trong 2–3 giờ làm việc sau khi nhận yêu cầu, khảo sát thực tế miễn phí, phản hồi trong 30 phút. Hotline/Zalo 0565.669.696.

    Vui lòng để lại đánh giá!

    Đánh giá

    Chưa có đánh giá nào.

    Hãy là người đầu tiên nhận xét “Máy phát điện cao thế”

    Are you human? Please solve:Captcha