HBD-250kW-400kWh được Power Pro cung cấp chính hãng, kèm hồ sơ kỹ thuật đầy đủ và dịch vụ lắp đặt, bảo trì tại nhà máy. Thông số chi tiết và hướng dẫn chọn đúng cấu hình trình bày dưới đây.
1. Thông Số Kĩ Thuật Chi Tiết
|
Thông tin chung |
||
|
Công suất đầu ra định mức @25℃ |
250 kVA | |
|
Hệ số công suất định mức |
0,8 chậm trễ |
|
|
Điện áp đầu ra định mức |
380V@50/60Hz, 3 pha. (Có sẵn 400V và 415V) |
|
|
Dung lượng lưu trữ pin định mức |
401,4 kWh | |
|
Đầu ra |
Thiết bị đầu cuối |
Thanh đồng |
|
Ổ cắm |
Tối đa 7 ổ cắm có sẵn | |
|
Lớp bảo vệ |
IP54 | |
|
Kích thước tải (Rộng*Sâu*Cao) |
2950*2250*2250 mm | |
|
Trọng lượng tịnh |
7600 kg | |
|
Tải trọng |
20’GP |
2 đơn vị |
|
40’HC |
4 đơn vị | |
|
Phạm vi nhiệt độ xả |
-20~50°C(giảm tải > 45℃) | |
|
Độ cao tối đa |
3000m(> 2000m giảm tải) | |

|
Ắc quy |
|
|
Loại tế bào |
LFP(LiFePO4) |
|
Sức chứa gói |
14,336 kWh |
|
Điện áp định mức gói |
51,2 VDC |
|
Cuộc sống tuần hoàn |
6000 lần (0,5C@90%DOD) |
|
Điện áp pin của giá đỡ |
716,8 VDC |
|
Kết nối của Rack |
14S2P |
|
Máy tính cá nhân |
|
|
Dòng điện tối đa (AC) |
364 A |
|
Công suất đầu ra tối đa |
300 kW (1 phút) |
|
Công suất đầu ra định mức |
250 kW |
|
Dải điện áp đầu vào AC |
340~460Vac |
|
Dải tần số định mức |
50/60Hz(±2,5Hz) |
|
PF |
1 chậm trễ~1 dẫn đầu |
|
Kết nối AC |
3W+N+PE |
|
Hiệu suất tối đa |
99% |
|
Máy biến áp |
Không có |
|
Giao tiếp |
CAN/RS485/Ethernet |
|
Chứng chỉ lưới điện |
EN50549, VDE4105, G99 |
|
Chứng chỉ An toàn & EMC |
IEC61000, IEC62477 |
|
Hệ thống làm mát |
|
|
Loại làm mát |
HVAC cho làm mát không khí |
|
Phòng cháy chữa cháy |
|
|
Kiểu |
Bình xịt (CE) |
|
EMS |
|
|
Hiển thị và Giám sát |
Màn hình cục bộ |
|
Chức năng |
Quản lý năng lượng và điều khiển phối hợp hệ thống lưu trữ năng lượng |
Những lợi ích
- Lắp đặt tích hợp, lưu trữ và vận chuyển thuận tiện;
- Lợi nhuận đầu tư cao và thời gian hoàn vốn ngắn;
- Vận hành đơn giản và bảo trì dễ dàng;
- Công suất và dung lượng có thể được mở rộng, đáp ứng các nhu cầu khác nhau của người dùng;
2. ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT CỦA HBD-250KW-400KWH
- Công năng: Thiết bị trong hệ nguồn dự phòng công nghiệp — lựa chọn theo thông số tải thực tế của nhà máy để bảo đảm vận hành ổn định và an toàn.
- Điện áp đầu ra định mức: 380V@50/60Hz, 3 pha. (Có sẵn 400V và 415V)
- Đầu ra: Thiết bị đầu cuối
- Loại tế bào: LFP(LiFePO4)
- Lớp bảo vệ: IP54
- Phạm vi nhiệt độ xả: -20~50°C(giảm tải > 45℃)
- Hồ sơ kỹ thuật đầy đủ: CO, CQ và phiếu bảo hành chính hãng — đáp ứng yêu cầu nghiệm thu của nhà máy FDI và ban quản lý khu công nghiệp.
3. Các Dòng Model tham khảo
- Thiết bị MTS CSQ 630A chuyển nguồn thủ công 3P 4P
- Thiết bị MTS CSQ 160A chuyển nguồn thủ công 3P 4P
- MHL400S-1-MG
Chưa cần đầu tư máy mới? Power Pro còn nhận cho thuê máy phát điện công nghiệp và bảo trì – sửa chữa máy phát điện cho nhà máy tại miền Bắc.
4. Kiến thức liên quan
- Bảo Dưỡng Máy Phát Điện: Chu Kỳ Và Checklist Đầy Đủ
- Chi Phí Vận Hành Máy Phát Điện Công Nghiệp: 5 Khoản Thường Bị Bỏ Sót Trong Ngân Sách
- Máy Phát Điện Cho Nhà Máy Dược Phẩm: Giải Pháp Điện Dự Phòng Đạt Chuẩn GMP WHO, EU-GMP Và Thông Tư 35/BYT
Vị trí trong hệ thống nguồn dự phòng
Một hệ nguồn dự phòng hoàn chỉnh cho nhà máy gồm bốn phần làm việc cùng nhau: tổ máy phát điện tạo ra điện; thiết bị chuyển nguồn đưa tải từ lưới sang máy phát và ngược lại; hệ thống điện đấu nối gồm cáp và thiết bị đóng cắt bảo vệ; và phụ tùng, vật tư bảo đảm hệ thống luôn sẵn sàng.
Thiếu hoặc chọn sai một phần đều làm cả hệ thống không đạt mục tiêu — máy phát tốt nhưng chuyển nguồn thủ công thì mất điện lúc 2 giờ sáng vẫn phải chờ người tới; cáp non tiết diện thì máy đủ công suất vẫn sụt áp.
Nguyên tắc chọn và sử dụng
- Đúng thông số và đúng model. Với thiết bị trong hệ nguồn dự phòng, thay bằng loại “gần giống” là rủi ro — sai lệch nhỏ có thể làm mất chức năng bảo vệ.
- Kiểm tra khả năng sẵn có phụ tùng tại Việt Nam trước khi mua. Khi hỏng, câu hỏi quan trọng không phải giá bao nhiêu mà là bao lâu có hàng. Ba tuần chờ hàng có thể tốn hơn nhiều so với khoản tiết kiệm ban đầu.
- Đưa vào lịch kiểm tra định kỳ. Thiết bị nằm chờ vẫn xuống cấp theo thời gian, không chỉ theo giờ vận hành.
- Ghi lại thông tin thiết bị gồm hãng, model, serial và ngày lắp — thiếu những thông tin này thì mọi lần tra phụ tùng đều mất thời gian.
Xem thêm
- Máy phát điện công nghiệp — tổng quan giải pháp
- Tủ chuyển nguồn tự động ATS
- Phụ tùng máy phát điện — nên trữ gì, thay khi nào
- Cách tính công suất máy phát điện
- Bảo trì – sửa chữa máy phát điện
5. Câu hỏi thường gặp
Hệ lưu trữ HBD 250kVA/401kWh có công suất và dung lượng bao nhiêu?
Hệ cho công suất đầu ra định mức 250 kVA với hệ số công suất 0,8, tương đương khoảng 200 kW, dung lượng lưu trữ 401.4 kWh. Ở mức tải danh định, hệ cấp điện được khoảng 2,0 giờ trước khi cần nạp lại.
Hệ HBD 250kVA/401kWh đặt được ngoài trời không?
Cấp bảo vệ của hệ là IP54, tức chống bụi tốt và chịu được tia nước phun, nên đặt được ngoài trời có mái che. Hệ có sẵn tối đa 7 ổ cắm, thuận tiện cho công trường và sự kiện cần đấu nối nhanh.
Vì sao hệ 250kVA lại có dung lượng lớn tới 401kWh?
Tỷ lệ dung lượng trên công suất ở đây là hơn hai giờ xả liên tục ở tải danh định. Cấu hình thiên về dung lượng phù hợp với nhà máy cần chạy dài qua khung giờ cao điểm để cắt đỉnh phụ tải, khác với cấu hình thiên về công suất dùng cho tải đỉnh ngắn.
Hệ HBD 250kVA/401kWh dùng để cắt đỉnh phụ tải được không?
Được. Hệ nạp vào giờ thấp điểm và xả vào giờ cao điểm, giúp giảm công suất đỉnh đăng ký với điện lực. Mức tiết kiệm phụ thuộc biểu giá đang áp dụng và biên độ chênh lệch giữa các khung giờ của chính nhà máy. Power Pro phân tích biểu đồ phụ tải trước khi đề xuất: 0565.669.696.
Xem thêm sản phẩm cùng nhóm: Dòng HBD R · Năng lượng sạch
Làm sao xác định đúng thiết bị cần cho hệ thống của mình?
Cần biết hãng và model tổ máy phát điện, công suất, và đặc điểm phụ tải. Từ đó mới xác định được thông số phù hợp. Anh/chị gửi thông tin, Power Pro tra giúp.
Có tư vấn trọn gói hệ nguồn dự phòng không?
Có. Power Pro khảo sát phụ tải thực tế, tính công suất, đề xuất cấu hình đồng bộ gồm máy phát, tủ chuyển nguồn, cáp và thiết bị bảo vệ, kèm phương án lắp đặt và chạy thử.
Bao lâu có báo giá?
Báo giá trong 2–3 giờ làm việc sau khi nhận yêu cầu. Khảo sát thực tế tại nhà máy miễn phí, phản hồi trong 30 phút. Hotline/Zalo 0565.669.696.























Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.