| định | 380/220 VAC |
| Số pha dòng điện ngõ ra | 3 pha – 4 dây |
| Tần số | 50 Hz |
| Hệ thống chống rung | Có hệ thống chống rung bằng đệm cao su |
| Đặc tính quá độ | Phục hồi sau ≤ 5 giây |
| Điều chỉnh công suất khi tải thay đổi | Tự động điều chỉnh |
| Thời gian đạt công suất tối đa | < 60 giây |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | Tổ máy đảm bảo đặc tính kỹ thuật, chức năng vận hành tốt trong điều kiện môi trường khí hậu nhiệt đới, nhiệt độ môi trường đến 40oC (1040F), độ ẩm tối đa 95% |
| Khung bệ máy | Được xử lý bề mặt bằng hóa chất để tránh oxy hóa và được sơn tĩnh điện |
| Nhiên liệu sử dụng | Dầu diesel thông dụng |
| Suất tiêu hao nhiên liệu tại 100% tải | 7 lít/giờ |
| Trọng lượng máy | 650 kg |
| Kích thước máy cả vỏ (DxRxC) | 1.650 x 750 x 920 (mm) |
| ĐỘNG CƠ DIESEL | |
|
KUBOTA |
|
V2003-T |
|
Mới 100% |
|
Diesel 4 thì, loại chuyên dụng cho máy phát điện |
|
Tăng áp bằng Turbo (Turbocharge), có làm mát gió |
|
4 xi-lanh / thẳng hàng |
|
1500 vòng/phút |
|
21.8:1 |
|
83 x 92.4 mm |
|
22.5 kW |
|
ISO 9001, ISO 14001 |
|
Trực tiếp, sử dụng khớp nối đồng trục |
|
Điện tử |
|
Loại phun nhiên liệu trực tiếp |
|
Đề điện DC 12V-24V, sử dụng ắc-qui chì |
|
Đảm bảo > 6 lần đề |
|
< 100 |
|
Bằng Dynamo sạc nguyên thủy theo máy |
|
Phun cao áp có kiểm soát |
|
Dầu diesel thông dụng |
|
Loại thông thường trên thị trường |
|
Sử dụng bộ lọc có thể thay thế |
|
Hệ thống màng lọc dầu bôi trơn có thể thay thế |
|
Đi kèm theo máy, loại màng khô, có thể thay thế và Ống góp gió vào |
|
Bộ tản nhiệt nước (dàn giải nhiệt tuần hoàn bằng thép không rỉ) kết hợp quạt gió đầu trục, đảm bảo máy hoạt động ổn định ngay cả khi ở chế độ quá tải 110%. Nhiệt độ nước cho phép 1050C |
|
Khí hậu nhiệt đới (50oC) |
|
+ Bộ cao su giảm chấn
+ Bộ lọc gió + Ống góp gió vào + Ống thoát + Bơm nước tuần hoàn + Bộ lọc nước và chất chóng ăn mòn + Bơm dầu làm trơn + Máy nạp ắc-qui 12VDC + Động cơ khởi động 12VDC + Bộ tản nhiệt và quạt |
| ĐẦU PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU | |
|
STAMFORD, LEROY-SOMER |
|
|
|
Mới 100% |
|
4 cực, không chổi than, kích từ nam châm vĩnh cữu theo kiểu PMG |
|
ISO 9001 , ISO 14001 |
|
3 pha / 4 dây (có dây trung tính) |
|
400/230 VAC |
|
50Hz |
|
Không vượt quá ± 0,25% ở tải ổn định, từ không tải đến đầy tải |
|
Vận hành với tải dao động, trong các chế độ làm việc độc lập hoặc hòa đồng bộ giữa các tổ máy |
|
Được tích hợp trong Board điều khiển) |
|
– ≤ ±0,5% ở tải không đổi – từ không tải đến đầy tải
– Mọi gía trị tải (không tải – đầy tải) – Mọi trạng thái máy từ lạnh đến nóng – Độ tụt vận tốc đến 4,5% |
|
0,8 – 1.0 |
|
IP 23 |
|
Cấp H |
|
THD ≤ 0,5% |
|
≥ 92,5% |
|
Đáp ứng tiêu chuẩn BS EN 61000-6-2, BS EN 61000-6-4, VDE 0875 cấp G, N |
| BỘ ĐIỀU KHIỂN | |
|
DEEP SEA ELECTRONICS 6020 |
|
– Điều khiển bằng tay và tự động
– Khóa cấp nguồn điều kiển – Các nút điều khiển và cài đặt hệ thống như: STOP/RESET-MANUAL-AUTO-TEST-START – Dừng máy khi có các lỗi sự cố và dừng máy khẩn cấp bằng tay – Báo lỗi sự cố , tắt máy và lưu lại các lỗi |
|
ISO 9001 , ISO 14001, BS EN 61000-6-2, BS EN 61000-6-4, BS EN 60950, BS EN 60068-2-1, BS EN 60068-2-2, BS EN 60068-2-6, BS EN 60068-2-30, BS EN 60068-2-78, BS EN 60068-2-27, BS EN 60529 |
|
Bộ điều khiển kỹ thuật số LCD |
|
1.Các thông số động cơ – Nhiệt độ động cơ – Mức nhiên liệu – Điện áp bình ắc quy – Áp suất dầu động cơ – Tốc độ động cơ- Số giờ chạy của động cơ 2.Các thông số đầu phát – Điện áp trên 3 pha( pha-pha, pha và trung tính)(V) – Tần số (Hz) – Dòng điện trên 3 pha (A)- Công suất hoạt động trên từng pha và tổng (KW)- Công suất biểu thị của từng pha và tổng (kVA)- Công suất phản hồi của từng pha và tổng (kVAr)- Hệ số hoạt động của từng pha và hệ số trung bình – Điện áp nạp bình ắc quy – Ngày/giờ |
|
1. Hệ thống cảnh báo– Tốc độ vòng tua của động cơ Cao/thấp
– Điện áp Acquy Cao/thấp – Báo lỗi bật/tắt máy – Lỗi sạc acquy – Dòng điện đầu ra Cao – Điện áp đầu ra Cao/thấp – áp suất dầu bôi trơn thấp – Lỗi dừng khẩn cấp – Nhiệt độ nước làm mát động cơ cao 2. Đèn LED chỉ dẫn – Đèn báo màn hình chính hoạt động – Đầu phát điện hoạt động – Điện áp trên tải |
| Phụ kiện kèm theo máy | Phụ kiện nhập khẩu đồng bộ theo máy gồm:+ Pô giảm thanh
+ Ống nhún đàn hồi + Bình ắc-qui + Bộ sạc duy trì bình ắc-qui (điện thế 220~230Vac) + Sổ tay vận hành máy phát điện + Bồn nhiên liệu nằm dưới chân máy + Nhớt bôi trơn, nước làm mát (cấp tại Việt Nam) |
Máy Phát Điện KUBOTA 25kVA
Liên hệ
– Máy nhập khẩu trực tiếp nguyên chiếc chính hãng 100%
– Đầy đủ hồ sơ gốc CO, CQ, Packing List
– Phụ kiện, linh kiện chính hãng đầy đủ kèm theo
– Cam kết giá cạnh tranh nhất thị trường
– Lắp đặt, hướng dẫn vận hành tận nơi miễn phí
– Bảo hành chính hãng tại nơi sử dụng
– Giao hàng tận nơi, nhanh chóng toàn quốc Việt Nam
– Liên hệ để được tư vấn miễn phí và nhận báo giá tốt nhất
– Mã máy : SP-25KS
– Công suất liên tục : 25 kVA
– Công suất dự phòng : 28 kVA
TƯ VẤN GIẢI PHÁP TRỌN GÓI
Luôn đưa ra phương án tối ưu
ĐA DẠNG SẢN PHẨM,CÔNG SUẤT
Cung cấp đầy đủ máy phát điện và phụ tùng với nhiều mức công suất
CAM KẾT HÀNG CHÍNH HÃNG
Nhập khẩu trực tiếp từ các thương hiệu uy tín, có chứng nhận.
DỊCH VỤ 24/7
Sẵn sàng hỗ trợ kỹ thuật, sửa chữa và cung cấp máy phát điện mọi lúc
MIỄN PHÍ BẢO DƯỠNG ĐỊNH KỲ
Giúp khách hàng yên tâm vận hành, duy trì độ bền và hiệu suất.
THANH TOÁN LINH HOẠT
Hỗ trợ nhiều hình thức thanh toán thuận tiện.
















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.