Máy Phát Điện Agg Power 400kVA

Liên hệ

Máy Phát Điện Agg Power 400kVA – công suất 400 kVA / 320 kW; model AGG C440D5; điện áp 380/220 VAC; xuất xứ China.

Phù hợp: nhà máy FDI, dây chuyền sản xuất liên tục, trung tâm dữ liệu, bệnh viện lớn và nhà xưởng trong khu công nghiệp mới xây dựng.

Xem thêm: Máy phát điện 400kVA khác · Dòng Agg power · Bảo trì – sửa chữa

– Nhập khẩu nguyên chiếc, đầy đủ hồ sơ gốc CO, CQ, Packing List
– Lắp đặt, hướng dẫn vận hành tận nơi
– Bảo hành chính hãng tại nơi sử dụng
– Báo giá trong 2–3 giờ làm việc, khảo sát hiện trường miễn phí

Nhận báo giá trong 2 – 3 giờ làm việc

Chỉ cần họ tênsố điện thoại – các ô còn lại không bắt buộc, không cần email. Ghi thêm công suất đang cần thì kỹ sư chuẩn bị phương án trước khi gọi.







    Chỉ cần Họ tên và Số điện thoại. Khảo sát hiện trường miễn phí.

    Cần gấp, gọi ngay 0565.669.696 hoặc chat Zalo – khảo sát tận nhà máy miễn phí.

    Hổ trợ 0565.669.696 Liên hệ zalo

    Máy Phát Điện Agg Power 400kVA được Power Pro cung cấp chính hãng, kèm hồ sơ kỹ thuật đầy đủ và dịch vụ lắp đặt, bảo trì tại nhà máy. Thông số chi tiết và hướng dẫn chọn đúng cấu hình trình bày dưới đây.

    1. Thông Số Kĩ Thuật Chi Tiết

    *Thống số có thể thay đổi từng thời điểm, vui lòng liên hệ trực tiếp 

    CÁC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CHÍNH MÃ HIỆU – QUI CÁCH – THÔNG SỐ
    TỔ MÁY PHÁT ĐIỆN
    Nhãn hiệu AGG Power Solution
    Model AGG C440D5
    Xuất xứ China
    Tình trạng Mới 100%, đã được nhiệt đới hóa để hoạt động trong điều kiện khí hậu Việt Nam
    Tiêu chuẩn chất lượng chế tạo BS4999, BS5000, BS5514, IEC 34, ISO 3046, ISO8528, DIN6271, VDE
    Tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001:2015 ; ISO 14001:2015
    Công suất liên tục 400 kVA / 320 kW
    Điện áp ngõ ra danh định 380/220 VAC
    Số pha dòng điện ngõ ra 3 pha – 4 dây
    Tần số 50 Hz
    Hệ thống chống rung Có hệ thống chống rung bằng đệm cao su
    Đặc tính quá độ Phục hồi sau ≤ 5 giây
    Điều chỉnh công suất khi tải thay đổi Tự động điều chỉnh
    Thời gian đạt công suất tối đa < 60 giây
    Nhiệt độ môi trường hoạt động Tổ máy đảm bảo đặc tính kỹ thuật, chức năng vận hành tốt trong điều kiện môi trường khí hậu nhiệt đới, nhiệt độ môi trường đến 40oC (1040F), độ ẩm tối đa 95%
    Khung bệ máy Được xử lý bề mặt bằng hóa chất để tránh oxy hóa và được sơn tĩnh điện
    Nhiên liệu sử dụng Dầu diesel thông dụng
    Suất tiêu hao nhiên liệu tại 100% tải 89.2 lít/giờ
    Trọng lượng máy 4.278 kg
    Kích thước máy có vỏ chống ồn (LxWxH) 4.365 x 1.650 x 2.525 (mm)
    ĐỘNG CƠ DIESEL
    • Nhãn hiệu
    Cummins
    • Model
    NTAA855G7A
    • Tình trạng
    Mới 100%
    • Loại động cơ
    Diesel 4 thì, loại chuyên dụng cho máy phát điện
    • Hệ thống nạp gió
    Tăng áp bằng Turbo (Turbocharge), có làm mát gió
    • Số xi lanh / Bố trí
    6 xi-lanh / thẳng hàng
    • Tốc độ quay
    1500 vòng/phút
    • Tỷ số nén
    14:1
    • Hành trình xi lanh
    140 x 152 mm
    • Công suất dự phòng
    407 kW
    • Tiêu chuẩn quản lý chất lượng
    ISO 9001, ISO 14001
    • Cơ cấu truyền động
    Trực tiếp, sử dụng khớp nối đồng trục
    • Cơ cấu điều tốc
    Điện tử
    • Hệ thống đốt
    Loại phun nhiên liệu trực tiếp
    • Hệ thống khởi động
    Đề điện DC 12V-24V, sử dụng ắc-qui chì
    • Dung lượng bình ắc-qui
    Đảm bảo > 6 lần đề
    • Nhiệt độ khởi động thấp nhất
    < 100
    • Bộ nạp bình ắc-qui
    Bằng Dynamo sạc nguyên thủy theo máy
    • Hệ thống phun nhiên liệu
    Phun cao áp có kiểm soát
    • Nhiên liệu sử dụng
    Dầu diesel thông dụng
    • Dầu bôi trơn
    Loại thông thường trên thị trường
    • Lọc nhiên liệu
    Sử dụng bộ lọc có thể thay thế
    • Lọc dầu bôi trơn
    Hệ thống màng lọc dầu bôi trơn có thể thay thế
    • Hệ thống lọc gió
    Đi kèm theo máy, loại màng khô, có thể thay thế và Ống góp gió vào
    • Hệ thống giải nhiệt làm mát
    Bộ tản nhiệt nước (dàn giải nhiệt tuần hoàn bằng thép không rỉ) kết hợp quạt gió đầu trục, đảm bảo máy hoạt động ổn định ngay cả khi ở chế độ quá tải 110%. Nhiệt độ nước cho phép 1050C
    • Điều kiện hoạt động
    Khí hậu nhiệt đới (50oC)
    • Động cơ diesel được trang bị đầy đủ các thiết bị phụ sau:
    + Bộ cao su giảm chấn 

    + Bộ lọc gió

    + Ống góp gió vào

    + Ống thoát

    + Bơm nước tuần hoàn

    + Bộ lọc nước và chất chóng ăn mòn

    + Bơm dầu làm trơn

    + Máy nạp ắc-qui 12VDC

    + Động cơ khởi động 12VDC

    + Bộ tản nhiệt và quạt

    ĐẦU PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU
    • Nhãn hiệu
    Stamford
    • Model
    HCI444FS
    • Tình trạng
    Mới 100%
    • Loại đầu phát điện
    4 cực, không chổi than, kích từ nam châm vĩnh cữu theo kiểu PMG
    • Tiêu chuẩn sản xuất
    BS EN 60034, BS 5000, VDE 0530, 

    NEMA MG1-32, IEC34, CSA22.2-100, AS1359

    • Tiêu chuẩn quản lý chất lượng
    ISO 9001 , ISO 14001
    • Số pha
    3 pha / 4 dây (có dây trung tính)
    • Điện áp danh định
    400/230 VAC
    • Tần số danh định
    50Hz
    • Sự thay đổi tần số ngẫu nhiên
    Không vượt quá ± 0,25% ở tải ổn định, từ không tải đến đầy tải
    • Đặc điểm vận hành
    Vận hành với tải dao động, trong các chế độ làm việc độc lập hoặc hòa đồng bộ giữa các tổ máy
    • Bộ điều thế tự động (vi xử lý AVR)
    Được tích hợp trong Board điều khiển)
    • Sự thay đổi điện thế
    – ≤ ±0,5% ở tải không đổi – từ không tải đến đầy tải 

    – Mọi gía trị tải (không tải – đầy tải)

    – Mọi trạng thái máy từ lạnh đến nóng

    – Độ tụt vận tốc đến 4,5%

    • Hệ số công suất cos phi φ
    0,8 – 1.0
    • Cấp bảo vệ cơ học
    IP 23
    • Cấp cách điện
    Cấp H
    • Độ lệch sóng hài
    THD ≤ 0,5%
    • Hiệu suất
    ≥ 92,5%
    • Hệ số nhiễu sóng vô tuyến
    Đáp ứng tiêu chuẩn BS EN 61000-6-2, BS EN 61000-6-4, VDE 0875 cấp G, N
    BỘ ĐIỀU KHIỂN Deepsea 7320
    • Nhãn hiệu
    DEEP SEA ELECTRONICS 7320
     

    • Tình trạng
    • Bộ điều khiển
    Mới 100% 

    – Bảng điều khiển máy phát điện được bố trí thuận lợi , dễ nhìn, dễ thao tác .tất cả hệ thống chỉ thị, cảnh báo trên bảng điều khiển đầy đủ, rõ ràng, chính xác

    – Có 2 ngõ vào và ngõ ra

    – Thiết kế gắn trên máy phát

    – Có đèn báo máy đang hoạt động

    – Có đèn chiếu sáng bảng điều khiển

    – Có chức điều áp kỹ thuật số

    – Giám sát và bảo vệ các trạng thái hoạt động của động cơ và đầu phát

    – Board mạch chủ điều khiển được bọc lớp vỏ bảo vệ để tránh các tác động từ môi trường

    – Tất cả các dữ liệu trên bộ điều khiển có thể được giám sát bằng chức năng cuộn màn hình thông qua các phím hoa tiêu (chỉ hướng)

    – Có chế độ tiết kiệm năng lượng màn hình

    – Bộ điều khiển và bảng hiển thị có thể vận hành ở nhiệt độ môi trường đến 700C với độ ẩm 95%. Khả năng lưu kho o nhiệt độ đến 800C

    • Tiêu chuẩn quản lý chất lượng
    ISO 9001 , ISO 14001
    • Tiêu chuẩn sản xuất
    Sản xuất theo tiêu chuẩn G7 

    Phù hợp với các tiêu chuẩn, quy định liên quan như

    + NFPA 110

    + ISO 8528-4 : 1993 Compliance

    + BS EN 60950: Tiêu chuẩn an toàn về thiết bị công nghệ thông tin

    + BS EN 61000-6-2, BS EN 61000-6-4: EMC Generic Emission Standard (Industrial)

    + BS EN 60068-2-1: Nhiệt độ thấp -30oC

    + BS EN 60068-2-2: Nhiệt độ cao +70oC

    + BS EN 60068-2-6: Tiêu chuẩn chịu rung động

    + BS EN 60068-2-27: Tiêu chuẩn chịu chấn động

    + EN 50081-1,2: EMC Directive

    + EN 50082-1,2: EMC Directive

    + BS2011-2-1 : Tiêu chuẩn độ ẩm

    + BS EN 60529, IP65/IP42

    + Mil Std 202C, Mothod 101 và ASTM B117

    + ISO 7637-2, level 2

    + CE Marking: Chứng nhận CE

    + UL 2200, NEMA rating

    • Loại thiết bị
    Bộ điều khiển kỹ thuật số LCD
    • Hệ thống điều khiển và bảo vệ
    Ứng dụng công nghệ mới nhất, bao gồm: 

    + Bảo vệ đầu phát điện và hệ thống điện tránh các tác động của các sự cố như ngắn mạch, quá tải, sụt điện áp, giảm tần số (các chức năng điều khiển bằng vi xử lý)

    + Tất cả các thiết bị, thành phần của hệ thống điều khiển được thiết kế để chịu đựng được độ rung vận hành của tổ máy phát điện

    Điều khiển bằng nút nhấn

    Có nút dừng máy khẩn cấp

    Màn hình LCD, hiển thị các thông số và các chức năng điều khiển

    Ghi nhận và lưu lại 30 sự kiện lỗi gần nhất theo thời gian thực giúp việc chuẩn đoán và xử lý lỗi được dễ dàng

    Có 06 ngõ vào và 06 ngõ ra mở rộng cho người sử dụng có thể lập trình được

    • Bộ điều khiển tiêu chuẩn
    Có các chức năng: 

    + Bộ điều khiển chu kỳ đề

    + Bảng điều khiển hiển thị số

    + Công tắc dừng khẩn cấp

    + Bộ điều khiển chạy cầm chừng (idle)

    + Công tắc menu

    + Bảng điều khiển được chiếu sáng

    + Khởi động từ xa

    + Công tắc reset

    + Công tắc Run-Off-Auto

    + Công tắc chọn pha, Volt, Ammeter

    • Chức năng bảo vệ tiêu chuẩn – cảnh báo
    Dựa trên công nghệ vi xử lý – kỹ thuật số 

    Tổ máy phát điện diesel được trang bị hệ thống bảo vệ báo động khi xảy ra các trường hợp sau:

    + Nhiệt dộ nước làm mát cao

    + Hiệu điện thế DC cao/thấp

    + Nhiệt độ nước làm mát cao/thấp

    + Áp lực nhớt thấp

    + Quá dòng

    + Sự cố của bộ cảm biến áp lực nhớ

    + Công tắc cắt tải khi quá tải

    + Sự cố của bộ cảm biến nhiệt độ

    + Bình yếu

    + Lỗ không dừng máy

    • Chức năng bảo vệ tiêu chuẩn – dừng máy
    Tổ máy phát điện diesel được trang bị hệ thống bảo vệ tự động dừng máy khi xảy ra các trường hợp sau 

    + Dừng khẩn cấp

    + Sự cố không đề được

    + Hiệu điện thế AC cao/thấp

    + Nhiệt độ nước làm mát cao

    + Mực nước làm mát thấp

    + Áp lực nhớt thấp

    + Bộ kích từ hỏng

    + Đề quá nhiều lần

    + Quá dòng

    + Vượt tốc/thấp tốc

    + Ngắn mạch

    + Tần số quá thấp cao

    • Thông số hoạt động tiêu chuẩn – Thông số đầu phát điện xoay chiều
    + Dòng điện pha (A) 

    + Ki-lô-wat (kW)

    + Ki-lô-wat-giờ (kWh)

    + Hệ số công suất

    + Điện áp dây (L-L)

    + Điện áp pha (L-N)

    • Thông số hoạt động tiêu chuẩn – Thông số động cơ

     

     

     

    Các chức năng điều khiển

    + Hiệu điện thế bình ắc-qui 

    + Nhiệt độ nước làm mát

    + Số giờ chạy động cơ

    + Số lần khởi động động cơ

    + Áp lực nhớt

    + Tốc độ RPM

    – Phần điều khiển động cơ :

    – Điều khiển tốc độ động cơ trong khoảng ± 0,25% từ không tải đến đầy tải

    + Độ trôi tần số không vượt quá ± 0,5% khi nhiệt độ xung quanh máy thay đổi đến 500C trong 8h

    + Cho phép dừng khẩn cấp từ xa

    – Phần điều khiển đầu phát :

    + Điều chỉnh điện áp ngõ ra trong khoảng 0,5% từ không tải đến đầy tải

    + Độ trôi điện áp không vượt quá ± 0,5% khi nhiệt độ môi trường thay đổi đến 33oC trong 8h

    + Khi khởi động hoặc khi có tải đột ngột, điện áp dao động không vượt quá 5% điện áp định mức

    Phụ kiện kèm theo máy Phụ kiện nhập khẩu đồng bộ theo máy gồm: 

    + Pô giảm thanh

    + Ống nhún đàn hồi

    + Bình ắc-qui

    + Bộ sạc duy trì bình ắc-qui (điện thế 220~230Vac)

    + Sổ tay vận hành máy phát điện

    + Bồn nhiên liệu nằm dưới chân máy

    + Nhớt bôi trơn, nước làm mát (cấp tại Việt Nam)

    Thông số quy đổi nhanh

    Công suất biểu kiến 400 kVA
    Công suất hữu dụng (cosφ 0,8) ≈ 320 kW
    Dòng điện định mức (3 pha 380V) ≈ 608 A
    Tiêu thụ dầu tham chiếu ở 75% tải ≈ 43–60 lít/giờ

    Quy đổi theo I = S × 1000 / (√3 × U). Số liệu tham chiếu kỹ thuật; mức tiêu thụ thực tế phụ thuộc động cơ, tải và điều kiện vận hành.

    Ba lưu ý khi chốt công suất

    • Dự phòng 20–25% so với tổng phụ tải tính toán. Chạy thường xuyên trên 80% tải rút ngắn tuổi thọ động cơ và tăng chi phí bảo trì.
    • Bơm, quạt, máy nén, máy nâng khởi động trực tiếp có dòng khởi động gấp 5–7 lần dòng định mức — phải tính theo dòng khởi động, không theo công suất trên nhãn.
    • Chạy non tải dưới 30% công suất kéo dài gây đóng muội buồng đốt. Nếu phụ tải thực tế thấp hơn nhiều so với 320kW, mức công suất nhỏ hơn kinh tế hơn.

    2. ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT CỦA MÁY PHÁT ĐIỆN AGG POWER 400KVA

    • Động cơ: Diesel 4 thì, loại chuyên dụng cho máy phát điện — khối động cơ diesel công nghiệp chạy được cả chế độ dự phòng và chế độ liên tục, chịu tải tốt trong điều kiện nhà máy Việt Nam.
    • Đầu phát: 4 cực, không chổi than, kích từ nam châm vĩnh cữu theo kiểu PMG — cấp điện áp ổn định cho thiết bị điện tử nhạy cảm trong dây chuyền sản xuất.
    • Công suất: 400 kVA — cơ sở để tính chọn theo tải khởi động của động cơ lớn nhất trong xưởng, tránh chọn thiếu gây sụt áp.
    • Cấp cách điện: Cấp H — chịu nhiệt tốt khi máy chạy tải cao liên tục trong mùa nắng nóng.
    • Hệ thống khởi động: Đề điện DC 12V-24V, sử dụng ắc-qui chì.
    • Hồ sơ kỹ thuật đầy đủ: CO, CQ, phiếu bảo hành chính hãng và biên bản chạy thử — đáp ứng yêu cầu nghiệm thu của nhà máy FDI và ban quản lý khu công nghiệp.

    3. ỨNG DỤNG CỦA SẢN PHẨM

    • Quy mô tải phù hợp: Máy Phát Điện Agg Power 400kVA gánh tốt nhất khi tải thường trực nằm trong khoảng 192–256 kW. Đây là vùng 60–80% công suất, nơi động cơ đốt sạch và suất tiêu hao trên mỗi kWh thấp nhất. Chạy dưới 30% tải kéo dài sinh muội và rò dầu vào buồng đốt.
    • Tủ chuyển nguồn ATS và tuyến cáp: dòng định mức của tổ máy là 608 A ở lưới 380 V ba pha, nên chọn tủ ATS từ 800 A trở lên và tính tiết diện cáp theo đúng con số này. Chọn tủ sát dòng máy làm nóng tiếp điểm và giảm tuổi thọ.
    • Nhiên liệu cho một ca 8 giờ: khoảng 344–480 lít ở mức 75% tải. Con số này quyết định dung tích bồn ngoài và phương án tiếp dầu khi lưới mất điện kéo dài.
    • Cấu hình tổ máy: động cơ Diesel 4 thì, loại chuyên dụng cho máy phát điện; đầu phát 4 cực, không chổi than, kích từ nam châm vĩnh cữu theo kiểu PMG.
    • Ngành phù hợp: nhà máy FDI vốn Nhật – Hàn – Đài Loan, nhà máy điện tử và dược phẩm có phòng sạch, bệnh viện, trung tâm thương mại.
    • Lưu ý khi chốt công suất: phải cộng thêm biên cho dòng khởi động — động cơ khởi động trực tiếp rút dòng đỉnh gấp 6–7 lần dòng định mức, qua biến tần hoặc khởi động mềm còn 2–3 lần. Khảo sát tải thực tế: 0565 669 696.

    4. Các Dòng Model tham khảo

    Xem toàn bộ máy phát điện 400kVA đang có tại Power Pro, hoặc tra nhanh theo dải công suất kVA.

    Chưa cần đầu tư máy mới? Power Pro còn nhận cho thuê máy phát điện công nghiệpbảo trì – sửa chữa máy phát điện cho nhà máy tại miền Bắc.

    5. Kiến thức liên quan

    Xem thêm cùng dải công suất

    Triển khai thực tế cho máy 400kVA

    Phần này nêu các con số và lựa chọn cần chốt trước khi lắp đặt, tính riêng cho dải 400kVA.

    Hạng mụcThông số cho dải 400kVA
    Công suất tác dụng320 kW (hệ số công suất 0,8)
    Dòng định mức 380V ba pha608 A
    Vùng tải nên vận hành192–256 kW (60–80% công suất)
    Ngưỡng non tải cần tránhdưới 96 kW kéo dài
    Bậc tủ ATS800 A
    Aptomat tổng phía máy phát800 A
    Tuyến dẫn2 × 240mm² mỗi pha
    Diện tích phòng máy tham khảokhoảng 35 m²

    Tuyến dẫn và tủ đóng cắt

    Tuyến cáp từ máy về tủ phân phối: tối thiểu 2 × 240mm² ruột đồng mỗi pha, tính theo dòng định mức 608A cộng dự phòng 25%. Cáp dài trên 50m cần tăng tiết diện để bù sụt áp.

    Bậc ATS 800A lấy từ dòng định mức nhân hệ số 1,22 rồi làm tròn lên bậc chuẩn gần nhất. Chọn bậc thấp hơn thì tủ phát nhiệt khi máy chạy đầy tải, tiếp điểm mòn nhanh và dễ hỏng đúng lúc mất điện.

    Một máy 400kVA hay hai máy 200kVA

    Từ dải này bài toán chia máy đáng cân nhắc thật. Hai máy 200kVA chạy hòa đồng bộ cho phép tắt bớt một máy khi tải thấp, tránh chạy non tải kéo dài. Đổi lại phải đầu tư tủ hòa đồng bộ và phòng máy rộng hơn.

    Vỏ chống ồn hay dạng trần

    Ở dải 400kVA, phần lớn dự án chọn máy dạng trần đặt trong phòng máy xây riêng. Vỏ chống ồn cho công suất này vừa nặng vừa hạn chế thao tác bảo dưỡng.

    Chế độ vận hành và dòng khởi động

    Biểu đồ tải theo giờ quyết định cấu hình. Nếu tải nền chỉ 96kW mà đỉnh lên 256kW theo đợt ngắn, phương án hai máy nhỏ hòa đồng bộ vận hành kinh tế hơn một máy đơn.

    Dòng khởi động của nhóm động cơ lớn cần tính cộng dồn theo trình tự khởi động. Khởi động đồng thời nhiều động cơ là nguyên nhân phổ biến nhất khiến máy đủ công suất trên giấy vẫn sụt áp khi chạy thật.

    Công trình phù hợp với dải 400kVA

    Dải này thường dùng cho nhà máy FDI, trung tâm thương mại, bệnh viện tuyến tỉnh, nhà máy chế biến thực phẩm.

    Lưu ý riêng của dải 400kVA: Từ dải này tuyến cáp và thanh cái bắt đầu chiếm phần đáng kể trong chi phí lắp đặt. Tính tuyến cáp cùng lúc với chọn máy.

    Bảo dưỡng máy 400kVA

    Mốc chuẩn là 250 giờ chạy hoặc 6 tháng, tùy điều kiện nào đến trước. Với máy 400kVA, ắc quy khởi động là bộ phận hỏng thầm lặng nhất. Máy có thể đứng yên nhiều tháng rồi không nổ đúng lúc mất điện vì ắc quy đã cạn.

    Checklist trước khi chốt máy 400kVA

    • Đã cộng đủ tải liên tục và tải khởi động của động cơ lớn nhất chưa
    • Tủ ATS đã chọn đúng bậc 800A chưa, hay đang dùng bậc thấp hơn cho rẻ
    • Tuyến dẫn 2×240mm² đã tính vào ngân sách lắp đặt chưa
    • Phòng máy khoảng 35m² đã có chỗ chưa, thông gió và ống khói bố trí thế nào
    • Nhà máy có kế hoạch mở rộng tải trong 3 năm tới không
    • Ai chịu trách nhiệm chạy thử định kỳ sau khi bàn giao

    Cần khảo sát tải thực tế trước khi chốt cấu hình — gọi 0565.669.696.

    6. Câu hỏi thường gặp

    Tải tối đa của máy phát điện AGG Power Solution 400kVA là bao nhiêu?

    Công suất liên tục 400 kVA / 320 kW, dòng định mức khoảng 608 A ở lưới ba pha 380 V. Nên vận hành trong vùng 60–80% tải, tức khoảng 192–256 kW, để máy không bám muội khi non tải và còn dự phòng cho dòng khởi động.

    Tổ máy AGG C440D5 lắp động cơ gì?

    Động cơ Cummins model NTAA855G7A, đầu phát Stamford. Xuất xứ China. Đây là cấu hình tiêu chuẩn của model AGG C440D5 tại Power Pro.

    Tủ chuyển nguồn cho máy AGG Power Solution 400kVA cần bậc dòng nào?

    Dòng định mức khoảng 608 A, nhân hệ số dự phòng 1,22 rồi làm tròn lên bậc chuẩn được 800 A. Chọn thấp hơn bậc này thì tủ nóng khi máy chạy đầy tải.

    Chi phí nhiên liệu của AGG Power Solution 400kVA tính thế nào?

    Ở 100% tải tiêu hao 89.2 lít/giờ, ở 75% tải là ≈ 43–60 lít/giờ. Nhân số giờ chạy dự kiến với đơn giá dầu để ước chi phí vận hành — đây là khoản lớn hơn chênh lệch giá mua nếu máy chạy thường xuyên.

    Phòng máy cho AGG Power Solution 400kVA cần rộng bao nhiêu?

    Kích thước 4.365 x 1.650 x 2.525 (mm), trọng lượng 4.278 kg. Cần chừa lối đi bảo trì quanh máy và nền chịu được tải trọng tĩnh cộng rung động khi vận hành.


    Xem thêm sản phẩm cùng nhóm: AGG POWER

    Máy 400kVA tương đương bao nhiêu kW?

    Khoảng 320kW, theo hệ số công suất tiêu chuẩn 0,8 của tổ máy phát điện 3 pha.

    Máy 400kVA tiêu thụ bao nhiêu dầu mỗi giờ?

    Tham chiếu khoảng 43–60 lít/giờ ở 75% tải. Chạy non tải kéo dài làm suất tiêu thụ trên mỗi kWh cao hơn.

    Bao lâu có báo giá và lắp đặt?

    Power Pro báo giá trong 2–3 giờ làm việc sau khi nhận yêu cầu, khảo sát thực tế miễn phí, phản hồi trong 30 phút. Hotline/Zalo 0565.669.696.

    Vui lòng để lại đánh giá!

    Đánh giá

    Chưa có đánh giá nào.

    Hãy là người đầu tiên nhận xét “Máy Phát Điện Agg Power 400kVA”

    Are you human? Please solve:Captcha