Máy Phát Điện PERKINS 400kVA

Liên hệ

Máy Phát Điện PERKINS 400kVA – công suất 400 kVA / 320 kW; model SP-400PS; điện áp 400/230 VAC.

Phù hợp: nhà máy FDI, dây chuyền sản xuất liên tục, trung tâm dữ liệu, bệnh viện lớn và nhà xưởng trong khu công nghiệp mới xây dựng.

Xem thêm: Máy phát điện 400kVA khác · Dòng Perkins · Bảo trì – sửa chữa

– Nhập khẩu nguyên chiếc, đầy đủ hồ sơ gốc CO, CQ, Packing List
– Lắp đặt, hướng dẫn vận hành tận nơi
– Bảo hành chính hãng tại nơi sử dụng
– Phản hồi trong 30 phút làm việc, khảo sát hiện trường miễn phí

Phản hồi trong 30 phút làm việc

Chỉ cần họ tên và số điện thoại – các ô còn lại không bắt buộc, không cần email. Ghi thêm công suất đang cần thì kỹ sư chuẩn bị phương án trước khi gọi.







    Chỉ cần Họ tên và Số điện thoại. Khảo sát hiện trường miễn phí.

    Cần gấp, gọi ngay 0565.669.696 hoặc chat Zalo – khảo sát tận nhà máy miễn phí.

    Hổ trợ 0565.669.696 Liên hệ zalo

    Máy Phát Điện PERKINS 400kVA thuộc nhóm tổ máy công suất lớn cho nhà máy FDI và khu công nghiệp. Cần khảo sát thực tế trước khi chốt, vì chỗ đặt máy và tuyến thoát khói thường là ràng buộc khó gỡ hơn cả công suất.

    1. Thông Số Kĩ Thuật Chi Tiết

    *Thống số có thể thay đổi từng thời điểm, vui lòng liên hệ trực tiếp 

    CÁC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CHÍNHMÃ HIỆU – QUI CÁCH – THÔNG SỐ
    TỔ MÁY PHÁT ĐIỆN
    Nhãn hiệuPERKINS
    ModelSP-400PS
    Thương hiệuAnh Quốc
    Tình trạngMới 100%, đã được nhiệt đới hóa để hoạt động trong điều kiện khí hậu Việt Nam
    Tiêu chuẩn quản lý chất lượngISO 9001:2015 ; ISO 14001:2015
    Công suất liên tục400 kVA / 320 kW
    Điện áp400/230 VAC
    Số pha3 pha – 4 dây
    Tần số50 Hz
    Hệ thống chống rungCó hệ thống chống rung bằng đệm cao su
    Đặc tính quá độPhục hồi sau ≤ 5 giây
    Điều chỉnh công suất khi tải thay đổiTự động điều chỉnh
    Thời gian đạt công suất tối đa< 60 giây
    Nhiệt độ môi trường hoạt độngTổ máy đảm bảo đặc tính kỹ thuật, chức năng vận hành tốt trong điều kiện môi trường khí hậu nhiệt đới, nhiệt độ môi trường đến 40oC (1040F), độ ẩm tối đa 95%
    Khung bệ máyĐược xử lý bề mặt bằng hóa chất để tránh oxy hóa và được sơn tĩnh điện
    Nhiên liệu sử dụngDầu diesel thông dụng
    Suất tiêu hao nhiên liệu tại 100% tải85 lít/giờ
    Trọng lượng máy4.700 kg
    Kích thước máy bao gồm vỏ chống ồn (LxWxH)4.300 x 1.600 x 2.250 (mm)
    ĐỘNG CƠ DIESEL
    • Nhãn hiệu
    PERKINS
    • Model
    2206C-E13TAG3
    • Tình trạng
    Mới 100%
    • Loại động cơ
    Diesel 4 thì, loại chuyên dụng cho máy phát điện
    • Hệ thống nạp gió
    Tăng áp bằng Turbo (Turbocharge), có làm mát gió
    • Số xi lanh / Bố trí
    6 xi-lanh / thẳng hàng
    • Tốc độ quay
    1500 vòng/phút
    • Tỷ số nén
    16.3:1
    • Hành trình xi lanh
    130 x 157 mm
    • Công suất liên tục
    368 kW
    • Tiêu chuẩn quản lý chất lượng
    ISO 8528, ISO 3046, ISO 9001, ISO 14001, AS 2789, DIN 6271 and BS 5514
    • Cơ cấu truyền động
    Trực tiếp, sử dụng khớp nối đồng trục
    • Cơ cấu điều tốc
    Điện tử
    • Hệ thống đốt
    Loại phun nhiên liệu trực tiếp
    • Hệ thống khởi động
    Đề điện DC 12V-24V, sử dụng ắc-qui chì
    • Dung lượng bình ắc-qui
    Đảm bảo > 6 lần đề
    • Nhiệt độ khởi động thấp nhất
    < 100
    • Bộ nạp bình ắc-qui
    Bằng Dynamo sạc nguyên thủy theo máy
    • Hệ thống phun nhiên liệu
    Phun cao áp có kiểm soát
    • Nhiên liệu sử dụng
    Dầu diesel thông dụng
    • Dầu bôi trơn
    Loại thông thường trên thị trường
    • Lọc nhiên liệu
    Sử dụng bộ lọc có thể thay thế
    • Lọc dầu bôi trơn
    Hệ thống màng lọc dầu bôi trơn có thể thay thế
    • Hệ thống lọc gió
    Đi kèm theo máy, loại màng khô, có thể thay thế và Ống góp gió vào
    • Hệ thống giải nhiệt làm mát
    Bộ tản nhiệt nước (dàn giải nhiệt tuần hoàn bằng thép không rỉ) kết hợp quạt gió đầu trục, đảm bảo máy hoạt động ổn định ngay cả khi ở chế độ quá tải 110%. Nhiệt độ nước cho phép 1050C
    • Điều kiện hoạt động
    Khí hậu nhiệt đới (50oC)
    • Động cơ diesel được trang bị đầy đủ các thiết bị phụ sau:
    + Bộ cao su giảm chấn 

    + Bộ lọc gió

    + Ống góp gió vào

    + Ống thoát

    + Bơm nước tuần hoàn

    + Bộ lọc nước và chất chóng ăn mòn

    + Bơm dầu làm trơn

    + Máy nạp ắc-qui 12VDC

    + Động cơ khởi động 24VDC

    + Bộ tản nhiệt và quạt

    ĐẦU PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU
    • Nhãn hiệu
    Stamford, Leroy Somer
    • Model
    HCI444F / LSA 47.3 S4
    • Tình trạng
    Mới 100%
    • Loại đầu phát điện
    4 cực, không chổi than, kích từ nam châm vĩnh cữu theo kiểu PMG
    • Tiêu chuẩn quản lý chất lượng
    ISO 9001, ISO 14001, BS EN 60034; BS5000, BS6861, VDE 0530, NEMA MG1-32, IEC34, CSA C22.2-100, AS1359 ( STAMFORD ) 

    ISO 9001, ISO14001, IEC 60034, NEMA MG 1.32-33, ISO 8528-3, CSA C22.2 n°100-14 và UL 1446, IEC 61000-6-2, IEC 61000-6-3, IEC 61000-6-4, VDE 0875G, VDE 0875N và EN 55011 ( LEROY SOMER )

    • Số pha
    3 pha / 4 dây (có dây trung tính)
    • Điện áp
    400/230 VAC
    • Tần số
    50Hz
    • Sự thay đổi tần số ngẫu nhiên
    Không vượt quá ± 0,25% ở tải ổn định, từ không tải đến đầy tải
    • Đặc điểm vận hành
    Vận hành với tải dao động, trong các chế độ làm việc độc lập hoặc hòa đồng bộ giữa các tổ máy
    • Bộ điều thế tự động (vi xử lý AVR)
    Được tích hợp trong Board điều khiển)
    • Sự thay đổi điện thế
    – ≤ ±0,5% ở tải không đổi – từ không tải đến đầy tải 

    – Mọi gía trị tải (không tải – đầy tải)

    – Mọi trạng thái máy từ lạnh đến nóng

    – Độ tụt vận tốc đến 4,5%

    • Hệ số công suất cos phi φ
    0,8
    • Cấp bảo vệ cơ học
    IP 23
    • Cấp cách điện
    Cấp H
    • Độ lệch sóng hài
    THD ≤ 0,5%
    • Hiệu suất
    ≥ 92,5%
    • Hệ số nhiễu sóng vô tuyến
    Đáp ứng tiêu chuẩn BS EN 61000-6-2, BS EN 61000-6-4, VDE 0875 cấp G, N
    BỘ ĐIỀU KHIỂNBộ điều khiển máy phát điện Deep Sea DSE7320
    • Nhãn hiệu
    DEEP SEA ELECTRONICS 6120
     

    • Hệ thống điều khiển
    – Điều khiển bằng tay và tự động 

    – Khóa cấp nguồn điều kiển

    – Các nút điều khiển và cài đặt hệ thống như: STOP/RESET-MANUAL-AUTO-TEST-START

    – Dừng máy khi có các lỗi sự cố và dừng máy khẩn cấp bằng tay

    – Báo lỗi sự cố, tắt máy và lưu lại các lỗi

    • Tiêu chuẩn quản lý chất lượng
    ISO 9001, ISO 14001, BS EN 61000-6-2, BS EN 61000-6-4, BS EN 60950, BS EN 60068-2-1, BS EN 60068-2-2, BS EN 60068-2-6, BS EN 60068-2-30, BS EN 60068-2-78, BS EN 60068-2-27, BS EN 60529
    • Loại thiết bị
    Bộ điều khiển kỹ thuật số LCD
    • Hệ thống đo lường và chỉ thị
    1.Các thông số động cơ
    – Nhiệt độ động cơ
    – Mức nhiên liệu
    – Điện áp bình ắc quy
    – Áp suất dầu động cơ
    – Tốc độ động cơ- Số giờ chạy của động cơ
    2.Các thông số đầu phát
    – Điện áp trên 3 pha( pha-pha, pha và trung tính)(V)
    – Tần số (Hz)
    – Dòng điện trên 3 pha (A)- Công suất hoạt động trên từng pha và tổng (KW)- Công suất biểu thị của từng pha và tổng (kVA)- Công suất phản hồi của từng pha và tổng (kVAr)- Hệ số hoạt động của từng pha và hệ số trung bình
    – Điện áp nạp bình ắc quy
    – Ngày/giờ
    • Hệ thống cảnh báo và bảo vệ
    1. Hệ thống cảnh báo 

    – Tốc độ vòng tua của động cơ Cao/thấp

    – Điện áp Acquy Cao/thấp

    – Báo lỗi bật/tắt máy

    – Lỗi sạc acquy

    – Dòng điện đầu ra Cao

    – Điện áp đầu ra Cao/thấp

    – áp suất dầu bôi trơn thấp

    – Lỗi dừng khẩn cấp

    – Nhiệt độ nước làm mát động cơ cao

    2. Đèn LED chỉ dẫn

    – Đèn báo màn hình chính hoạt động

    – Đầu phát điện hoạt động

    – Điện áp trên tải

    Phụ kiện kèm theo máyPhụ kiện nhập khẩu đồng bộ theo máy gồm:+ Pô giảm thanh

    + Ống nhún đàn hồi

    + Bình ắc-qui

    + Bộ sạc duy trì bình ắc-qui (điện thế 220~230Vac)

    + Sổ tay vận hành máy phát điện

    + Bồn nhiên liệu nằm dưới chân máy

    + Nhớt bôi trơn, nước làm mát (cấp tại Việt Nam)

    Thông số theo tài liệu hãng Perkins (động cơ 2206C-E13TAG3)

    Bảng dưới trích từ tài liệu kỹ thuật động cơ của hãng Perkins. Đối chiếu với cấu hình máy trước khi đặt hàng.

    Model động cơPerkins 2206C-E13TAG3
    Công suất tổ máy ở 50 Hz, Prime320 kWe / 400 kVA
    Công suất tổ máy ở 50 Hz, Standby360 kWe / 450 kVA
    Công suất thô của động cơ (Prime / Standby)368,4 / 412,5 kW
    Cấu hình6 xi-lanh, tăng áp, làm mát khí nạp kiểu khí – khí
    Đường kính × hành trình piston130 × 157 mm
    Dung tích xi-lanh12,5 lít
    Tỷ số nén16,3:1
    Điều tốcĐiện tử
    Dung tích nước làm mát (tổng hệ thống)51,4 lít
    Dung tích dầu bôi trơn (tối đa, tổng hệ thống)40 lít
    Tiêu thụ dầu Prime ở 100% / 75% / 50% tải85 / 65 / 46 lít/giờ
    Tiêu thụ dầu ở tải Standby94 lít/giờ
    Điện áp động cơ khởi động24 V

    Nguồn: Perkins, tài liệu kỹ thuật động cơ 2206C-E13TAG2/TAG3, TPD1688E2, tháng 10/2008. Công suất tổ máy là giá trị điển hình ở cosφ 0,8.

    Thông số quy đổi nhanh

    Công suất biểu kiến400 kVA
    Công suất hữu dụng (cosφ 0,8)≈ 320 kW
    Dòng điện định mức (3 pha 380V)≈ 608 A
    Tiêu thụ dầu tham chiếu ở 75% tải≈ 65 lít/giờ

    Quy đổi theo I = S × 1000 / (√3 × U). Thông số tham chiếu; tiêu hao nhiên liệu thực tế còn phụ thuộc nhiệt độ môi trường và chất lượng dầu.

    Ba lưu ý khi chốt công suất

    • Dự phòng 20–25% so với tổng phụ tải tính toán; chạy quá 80% tải thường xuyên làm nóng máy và tăng chi phí bảo trì.
    • Thiết bị khởi động trực tiếp — bơm, quạt, máy nén, máy nâng — có dòng khởi động gấp 5–7 lần dòng định mức. Chọn máy theo dòng khởi động, không theo nhãn công suất.
    • Dưới 30% tải kéo dài, nhiên liệu cháy không hết và đóng muội. Nếu tải thực tế thấp hơn nhiều so với 320kW, một bậc công suất nhỏ hơn sẽ hợp lý hơn.

    Cách tính cụ thể: vùng tải máy phát điện.

    2. ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT CỦA MÁY PHÁT ĐIỆN PERKINS 400KVA

    • Động cơ: Diesel 4 thì, loại chuyên dụng cho máy phát điện — khối động cơ diesel công nghiệp chạy được cả chế độ dự phòng và chế độ liên tục, chịu tải tốt trong điều kiện nhà máy Việt Nam.
    • Đầu phát: 4 cực, không chổi than, kích từ nam châm vĩnh cữu theo kiểu PMG — cấp điện áp ổn định cho thiết bị điện tử nhạy cảm trong dây chuyền sản xuất.
    • Công suất: 400 kVA — cơ sở để tính chọn theo tải khởi động của động cơ lớn nhất trong xưởng, tránh chọn thiếu gây sụt áp.
    • Cấp cách điện: Vật liệu cách điện cấp H cho phép máy làm việc ở tải cao liên tục mà không suy giảm cách điện.
    • Hệ thống khởi động: Đề điện DC 12V-24V, sử dụng ắc-qui chì.
    • Hồ sơ kỹ thuật đầy đủ: Chứng từ nghiệm thu đầy đủ — CO, CQ, phiếu bảo hành hãng, biên bản chạy thử — theo chuẩn hồ sơ nhà máy FDI.

    3. ỨNG DỤNG CỦA SẢN PHẨM

    • Quy mô tải phù hợp: Máy Phát Điện PERKINS 400kVA gánh tốt nhất khi tải thường trực nằm trong khoảng 192–256 kW. Dải tải này tương ứng 60–80% công suất, vùng mà nhiệt độ buồng đốt ổn định và muội hầu như không hình thành. Chạy non tải dưới 30% trong thời gian dài là nguyên nhân phổ biến nhất gây hiện tượng rò dầu qua ống xả.
    • Tủ chuyển nguồn ATS và tuyến cáp: dòng định mức của tổ máy là 608 A ở lưới 380 V ba pha, nên chọn tủ ATS từ 800 A trở lên và tính tiết diện cáp theo đúng con số này. Chọn tủ sát dòng máy làm nóng tiếp điểm và giảm tuổi thọ.
    • Nhiên liệu cho một ca 8 giờ: khoảng 520 lít ở mức 75% tải. Từ con số này mới tính được bồn dầu ngoài cần bao nhiêu lít và bao lâu phải tiếp dầu một lần.
    • Cấu hình tổ máy: động cơ Diesel 4 thì chuyên dụng cho máy phát; đầu phát 4 cực không chổi than, kích từ PMG bằng nam châm vĩnh cửu.
    • Ngành phù hợp: khu vực FDI Nhật – Hàn – Đài Loan, nhà máy điện tử, cơ sở dược có phòng sạch, bệnh viện và trung tâm thương mại.
    • Lưu ý khi chốt công suất: phải tính thêm biên cho cú sốc dòng lúc khởi động — gấp 6–7 lần dòng định mức nếu đóng trực tiếp, còn 2–3 lần nếu qua khởi động mềm. Khảo sát tải thực tế: 0565 669 696.

    4. Các Dòng Model tham khảo

    Xem toàn bộ máy phát điện 400kVA đang có tại Power Pro, hoặc tra nhanh theo dải công suất kVA.

    Chưa cần đầu tư máy mới? Với tổ máy đã lắp đặt, Power Pro nhận bảo trì – sửa chữa máy phát điện theo hợp đồng năm; trường hợp cần bổ sung nguồn tạm thời có cho thuê máy phát điện.

    5. Kiến thức liên quan

    Xem thêm cùng dải công suất

    Triển khai thực tế cho máy 400kVA

    Phần này nêu các con số và lựa chọn cần chốt trước khi lắp đặt, tính riêng cho dải 400kVA.

    Hạng mụcThông số cho dải 400kVA
    Công suất tác dụng320 kW (hệ số công suất 0,8)
    Dòng định mức 380V ba pha608 A
    Vùng tải nên vận hành192–256 kW (60–80% công suất)
    Ngưỡng non tải cần tránhdưới 96 kW kéo dài
    Bậc tủ ATS800 A
    Aptomat tổng phía máy phát800 A
    Tuyến dẫn2 × 240mm² mỗi pha
    Diện tích phòng máy tham khảokhoảng 35 m²

    Tuyến dẫn và tủ đóng cắt

    Tuyến cáp từ máy về tủ phân phối: tối thiểu 2 × 240mm² ruột đồng mỗi pha, tính theo dòng định mức 608A cộng dự phòng 25%. Tuyến dài trên 50m cần nâng cỡ cáp để giữ điện áp tại tải trong ngưỡng cho phép.

    Bậc ATS 800A lấy từ dòng định mức nhân hệ số 1,22 rồi làm tròn lên bậc chuẩn gần nhất. Nếu lấy bậc thấp hơn, tiếp điểm phải làm việc ở ngưỡng nhiệt cao mỗi khi máy chạy đầy tải.

    Một máy 400kVA hay hai máy 200kVA

    Từ dải này bài toán chia máy đáng cân nhắc thật. Hai máy 200kVA chạy hòa đồng bộ cho phép tắt bớt một máy khi tải thấp, tránh chạy non tải kéo dài. Bù lại, cần đầu tư tủ hòa đồng bộ và phòng máy rộng hơn.

    Vỏ chống ồn hay dạng trần

    Ở dải 400kVA, phần lớn dự án chọn máy dạng trần đặt trong phòng máy xây riêng. Vỏ chống ồn cho cỡ máy này nặng, đồng thời thu hẹp khoảng thao tác khi bảo trì.

    Chế độ vận hành và dòng khởi động

    — biểu đồ tải theo từng giờ là căn cứ chọn cấu hình. Nếu tải nền chỉ 96kW mà đỉnh lên 256kW theo đợt ngắn, phương án hai máy nhỏ hòa đồng bộ vận hành kinh tế hơn một máy đơn.

    Cần cộng dồn dòng khởi động của các động cơ lớn theo đúng thứ tự chúng được đóng vào. Đóng nhiều động cơ cùng lúc là lý do phổ biến nhất khiến máy đủ công suất trên giấy vẫn sụt áp khi chạy thật.

    Công trình phù hợp với dải 400kVA

    Dải này thường dùng cho nhà máy FDI, trung tâm thương mại, bệnh viện tuyến tỉnh, nhà máy chế biến thực phẩm.

    Lưu ý riêng của dải 400kVA: Từ dải này tuyến cáp và thanh cái bắt đầu chiếm phần đáng kể trong chi phí lắp đặt. Tính tuyến cáp cùng lúc với chọn máy.

    Bảo dưỡng máy 400kVA

    Mốc chuẩn là 250 giờ chạy hoặc 6 tháng, tùy điều kiện nào đến trước. Với máy 400kVA, ắc quy khởi động là bộ phận hỏng thầm lặng nhất. Ắc quy cạn là lý do phổ biến khiến máy dự phòng không khởi động được sau thời gian dài không chạy.

    Checklist trước khi chốt máy 400kVA

    • Đã cộng đủ tải liên tục và tải khởi động của động cơ lớn nhất chưa
    • Tủ ATS đã chọn đúng bậc 800A chưa, hay đang dùng bậc thấp hơn cho rẻ
    • Tuyến dẫn 2×240mm² đã tính vào ngân sách lắp đặt chưa
    • Phòng máy khoảng 35m² đã có chỗ chưa, thông gió và ống khói bố trí thế nào
    • Nhà máy có kế hoạch mở rộng tải trong 3 năm tới không
    • Ai chịu trách nhiệm chạy thử định kỳ sau khi bàn giao

    Cần khảo sát tải thực tế trước khi chốt cấu hình — gọi 0565.669.696.

    6. Câu hỏi thường gặp

    Máy phát điện PERKINS 400kVA phù hợp với tải bao nhiêu?

    Công suất liên tục 400 kVA / 320 kW, dòng định mức khoảng 608 A ở lưới ba pha 380 V. Nên vận hành trong vùng 60–80% tải, tức khoảng 192–256 kW, để máy không bám muội khi non tải và còn dự phòng cho dòng khởi động.

    Model SP-400PS dùng động cơ và đầu phát nào?

    Động cơ PERKINS model 2206C-E13TAG3, đầu phát Stamford, Leroy Somer. Đây là cấu hình tiêu chuẩn của model SP-400PS tại Power Pro.

    Máy PERKINS 400kVA nên đi kèm tủ ATS bậc nào?

    Dòng định mức khoảng 608 A, nhân hệ số dự phòng 1,22 rồi làm tròn lên bậc chuẩn được 800 A. Chọn thấp hơn một bậc thì không còn dự phòng, tủ sẽ nóng vào những giờ tải cao nhất.

    Máy phát PERKINS 400kVA tiêu hao bao nhiêu nhiên liệu?

    Ở 100% tải tiêu hao 85 lít/giờ, ở 75% tải là ≈ 65 lít/giờ. Tiền dầu bằng số giờ chạy nhân đơn giá, thường lớn hơn khoản chênh giá giữa các thương hiệu.

    Kích thước và trọng lượng máy PERKINS 400kVA?

    Kích thước 4.300 x 1.600 x 2.250 (mm), trọng lượng 4.700 kg. Bố trí phòng máy phải tính lối đi bảo trì bốn phía và nền chịu rung khi tổ máy vận hành.


    Xem thêm sản phẩm cùng nhóm: PERKINS

    Máy 400kVA tương đương bao nhiêu kW?

    Khoảng 320kW, theo hệ số công suất tiêu chuẩn 0,8 của tổ máy phát điện 3 pha.

    Máy 400kVA tiêu thụ bao nhiêu dầu mỗi giờ?

    Tham chiếu khoảng 65 lít/giờ ở 75% tải. Chạy non tải kéo dài làm suất tiêu thụ trên mỗi kWh cao hơn.

    Bao lâu có báo giá và lắp đặt?

    Power Pro phản hồi trong 30 phút, gửi và khảo sát thực tế miễn phí. Hotline/Zalo 0565.669.696.

    Vui lòng để lại đánh giá!