Những lợi ích
- Lắp đặt tích hợp, lưu trữ và vận chuyển thuận tiện;
- Lợi nhuận đầu tư cao và thu hồi vốn nhanh;
- Vận hành đơn giản và bảo trì dễ dàng;
- Công suất và dung lượng có thể được mở rộng, đáp ứng các nhu cầu khác nhau của người dùng;
- Chấp nhận tùy chỉnh theo yêu cầu của khách hàng, phù hợp với nhiều tình huống khác nhau;
Đặc điểm kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật chung |
|||
|
Công suất đầu ra định mức của hệ thống |
90kVA/72kW |
||
|
Công suất đầu ra tối đa của hệ thống |
190kVA |
||
|
Điện áp đầu ra định mức |
Tối thiểu |
380V@50Hz, 3ph. |
480V@60Hz, 3ph. |
|
Tối đa |
415V@50 Hz, 3 pha. |
480V@60Hz, 3ph. |
|
|
Dung lượng lưu trữ pin |
200 kWh |
||
|
Công suất đầu ra PV |
Tối đa 100 kVA |
||
|
Đầu ra |
Đầu nối bằng đồng & Ổ cắm CEE 125A/5P |
||
|
Kích thước tải (Rộng*Sâu*Cao) |
4000*1600*2000(mm) |
||
|
Trọng lượng tịnh |
Tối đa 8500 kg |
||
|
Tải trọng 40’HC |
3 đơn vị |
||
|
Phạm vi nhiệt độ xả |
-20℃~50℃ |
||
|
Tiêu chuẩn cần tuân theo |
IEC 62477 & IEC 61000 cho PCS |
||
- ƯU TIÊN CAO NHẤT: Chia sẻ tải BESS & PV trong khi máy phát điện diesel ở chế độ chờ.
- Khi BESS thiếu điện, máy phát điện PV và Diesel sẽ chia sẻ tải. Nguồn điện dư thừa từ PV sẽ sạc pin.
- Khi PV không ổn định, BESS sẽ đảm nhận việc chia sẻ tải với máy phát điện diesel.
*Máy phát điện diesel luôn là nguồn điện dự phòng.
Đặc trưng
|
Bộ máy phát điện |
|
|
Prime Power |
80kW/ 100kVA |
|
Điện áp định mức |
380~415V@50HZ |
|
Động cơ đến Ref. |
FPT/PERKINS/ CUMMINS v.v. |
|
Khí thải |
Theo yêu cầu của khách hàng |
|
Tiêu thụ nhiên liệu |
25 L/h @100% tải (Giá trị trung bình) |
|
Dung tích bình nhiên liệu |
300 L Bunded |
|
Bộ điều khiển |
AGC 150 |
|
Các hàm cơ sở |
Tự động khởi động/Báo động/Dừng tự động/Dừng khẩn cấp/Quản lý tải |
|
Pin lưu trữ năng lượng |
|
|
Loại tế bào |
LFP (LiFePO4) |
|
Mô hình gói |
MF51280 |
|
Sức chứa gói |
14,336kWh |
|
Điện áp định mức gói |
51,2VDC |
|
Độ sâu xả |
90% |
|
Dòng sạc / xả |
140 A(0,5C) |
|
Điện áp cụm pin |
627,2V~806,4V |
|
Chu kỳ sống được đánh giá |
≥6000(80% DOD) |
|
Hệ thống biến tần lai |
|
|
Bộ chuyển đổi năng lượng mặt trời |
Tối đa 100kVA |
|
Máy tính cá nhân |
90 kW (Tối đa 99kW) |
|
EMS |
ASC150 |
|
Phạm vi điện áp DC |
150~750 Vdc (Tải đầy đủ @350~750Vdc) |
|
Dòng điện sạc/xả tối đa |
270 A |
|
Hiệu suất chuyển đổi tối đa |
97,3% |
|
Đầu ra PCS |
3W4P+PE |
|
STS (TÙY CHỌN) |
Không có |
|
Chứng nhận |
EN 50549, CE, FCC |
Tùy chọn
|
Động cơ e |
Máy phát điện |
Hệ thống nhiên liệu |
Kỹ sư điều khiển máy phát điện |
|
Máy bơm dầu gia nhiệt trước áo nước |
Kích thích PMG Bộ gia nhiệt |
Bình chứa nhiên liệu 12/24 giờ |
Deepsea,ComAp,Smartgen v.v. controllerTools với máy |

















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.