Máy Phát Điện Cummins 713kVA
CHI TIẾT SẢN PHẨM
*Thống số có thể thay đổi từng thời điểm, vui lòng liên hệ trực tiếp
| CÁC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CHÍNH | MÃ HIỆU – QUI CÁCH – THÔNG SỐ |
| TỔ MÁY PHÁT ĐIỆN | |
| Nhãn hiệu | CUMMINS |
| Model | SP-713CS |
| Xuất xứ | China |
| Tình trạng | Mới 100%, đã được nhiệt đới hóa để hoạt động trong điều kiện khí hậu Việt Nam |
| Tiêu chuẩn quản lý chất lượng | ISO 9001:2015 ; ISO 14001:2015 |
| Công suất liên tục | 713 kVA / 570 kW |
| Điện áp ngõ ra danh định | 380/220 VAC |
| Số pha dòng điện ngõ ra | 3 pha – 4 dây |
| Tần số | 50 Hz |
| Hệ thống chống rung | Có hệ thống chống rung bằng đệm cao su |
| Đặc tính quá độ | Phục hồi sau ≤ 5 giây |
| Điều chỉnh công suất khi tải thay đổi | Tự động điều chỉnh |
| Thời gian đạt công suất tối đa | < 60 giây |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | Tổ máy đảm bảo đặc tính kỹ thuật, chức năng vận hành tốt trong điều kiện môi trường khí hậu nhiệt đới, nhiệt độ môi trường đến 40oC (1040F), độ ẩm tối đa 95% |
| Khung bệ máy | Được xử lý bề mặt bằng hóa chất để tránh oxy hóa và được sơn tĩnh điện |
| Nhiên liệu sử dụng | Dầu diesel thông dụng |
| Suất tiêu hao nhiên liệu tại 100% tải | 161 lít/giờ |
| Trọng lượng máy trần | 7.300 kg |
| Kích thước máy trần (LxWxH) | 4.200 x 1.720 x 2.530 (mm) |
| ĐỘNG CƠ DIESEL | |
|
CUMMINS |
|
KTA38-G1 |
|
Mới 100% |
|
Diesel 4 thì, loại chuyên dụng cho máy phát điện |
|
Tăng áp bằng Turbo (Turbocharge), có làm mát gió |
|
12 xi-lanh / kiểu V |
|
1500 vòng/phút |
|
14.5:1 |
|
159 x 159 mm |
|
634 kW |
|
ISO 8528, ISO 3046, ISO 9001, ISO 14001, AS 2789, DIN 6271 and BS 5514 |
|
Trực tiếp, sử dụng khớp nối đồng trục |
|
Điện tử |
|
Loại phun nhiên liệu trực tiếp |
|
Đề điện DC 12V-24V, sử dụng ắc-qui chì |
|
Đảm bảo > 6 lần đề |
|
< 100 |
|
Bằng Dynamo sạc nguyên thủy theo máy |
|
Phun cao áp có kiểm soát |
|
Dầu diesel thông dụng |
|
Loại thông thường trên thị trường |
|
Sử dụng bộ lọc có thể thay thế |
|
Hệ thống màng lọc dầu bôi trơn có thể thay thế |
|
Đi kèm theo máy, loại màng khô, có thể thay thế và Ống góp gió vào |
|
Bộ tản nhiệt nước (dàn giải nhiệt tuần hoàn bằng thép không rỉ) kết hợp quạt gió đầu trục, đảm bảo máy hoạt động ổn định ngay cả khi ở chế độ quá tải 110%. Nhiệt độ nước cho phép 1050C |
|
Khí hậu nhiệt đới (50oC) |
|
+ Bộ cao su giảm chấn
+ Bộ lọc gió + Ống góp gió vào + Ống thoát + Bơm nước tuần hoàn + Bộ lọc nước và chất chóng ăn mòn + Bơm dầu làm trơn + Máy nạp ắc-qui 12VDC + Động cơ khởi động 12VDC + Bộ tản nhiệt và quạt |
| ĐẦU PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU | |
|
STAMFORD
LEROY SOMER |
|
HCI634G / TAL-A49-B |
|
Mới 100% |
|
4 cực, không chổi than, kích từ nam châm vĩnh cữu theo kiểu PMG |
|
ISO 9001 , ISO 14001, BS EN 60034; BS5000, BS6861, VDE 0530, NEMA MG1-32, IEC34, CSA C22.2-100, AS1359 ( STAMFORD )
ISO 9001, ISO14001, IEC 60034, NEMA MG 1.32-33, ISO 8528-3, CSA C22.2 n°100-14 và UL 1446, IEC 61000-6-2, IEC 61000-6-3, IEC 61000-6-4, VDE 0875G, VDE 0875N và EN 55011 ( LEROY SOMER ) |
|
3 pha / 4 dây (có dây trung tính) |
|
400/230 VAC |
|
50Hz |
|
Không vượt quá ± 0,25% ở tải ổn định, từ không tải đến đầy tải |
|
Vận hành với tải dao động, trong các chế độ làm việc độc lập hoặc hòa đồng bộ giữa các tổ máy |
|
Được tích hợp trong Board điều khiển) |
|
– ≤ ±0,5% ở tải không đổi – từ không tải đến đầy tải
– Mọi gía trị tải (không tải – đầy tải) – Mọi trạng thái máy từ lạnh đến nóng – Độ tụt vận tốc đến 4,5% |
|
0,8 – 1.0 |
|
IP 23 |
|
Cấp H |
|
THD ≤ 0,5% |
|
≥ 92,5% |
|
Đáp ứng tiêu chuẩn BS EN 61000-6-2, BS EN 61000-6-4, VDE 0875 cấp G, N |
| BỘ ĐIỀU KHIỂN | |
|
DEEP SEA ELECTRONICS 7320 |




















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.